Thứ sáu, ngày 18/11/2016 (DL) tức 19/10/2016 (AL)

Thứ sáu, ngày 18 tháng 11 năm 2016 dương lịch, tức ngày 19 tháng 10 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/11/2016 dương lịch tương ứng với ngày 19/10/2016 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Giải Thần, Thiên Ân. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2016
18
Âm lịch
Tháng 10, 2016 (Bính Thân)
19
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông

Ngày lễ trong ngày 18 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 86 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
    Ngày 18/11/1930, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương ra Chỉ thị thành lập Hội Phản đế Đồng minh, hình thức đầu tiên của Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam. Từ truyền thống đoàn kết đó, ngày 18 tháng 11 hằng năm được tổ chức là Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc, nhằm gắn kết cộng đồng dân cư và phát huy sức mạnh đại đoàn kết trong xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
    Ngày 18/11/1930, Hội Phản đế Đồng minh được thành lập theo Chỉ thị của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương, mở đầu quá trình hình thành và phát triển của Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam. Hằng năm, ngày 18 tháng 11 là dịp kỷ niệm truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, khẳng định vai trò tập hợp, đoàn kết các tầng lớp nhân dân trong sự nghiệp cách mạng.

Sự kiện lịch sử trong ngày 18 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt Nam18/11/1930Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc (Đã diễn ra 86 năm trước tính đến ngày 18/11/2016)
  • Việt Nam18/11/1930Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Đã diễn ra 86 năm trước tính đến ngày 18/11/2016)
  • Việt Nam18/11/1930Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam (Đã diễn ra 86 năm trước tính đến ngày 18/11/2016)
    Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam (tiền thân của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam) là ngày 18/11/1930. Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định thành lập Hội Phản đế Đồng minh, đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong lịch sử đại đoàn kết toàn dân tộc. Ngày 18/11 hàng năm cũng được chọn là Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc.
Xem lịch tháng 11 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
2/10
Đinh Hợi
2
3/10
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
4/10
Kỷ Sửu
4
5/10
Canh Dần
5
6/10
Tân Mão
6
7/10
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
8/10
Quý Tỵ
8
9/10
Giáp Ngọ
9
10/10
Ất Mùi
Tết Trùng Thập
Kỷ niệm 70 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
11/10
Bính Thân
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
12/10
Đinh Dậu
12
13/10
Mậu Tuất
13
14/10
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới tử tế
14
15/10
Canh Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
15
16/10
Tân Sửu
16
17/10
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
18/10
Quý Mão
18
19/10
Giáp Thìn
Kỷ niệm 86 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
20/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
21/10
Bính Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
22/10
Đinh Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
23/10
Mậu Thân
23
24/10
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 70 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
25/10
Canh Tuất
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
26/10
Tân Hợi
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
27/10
Nhâm Tý
27
28/10
Quý Sửu
28
29/10
Giáp Dần
29
1/11
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
2/11
Bính Thìn
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-11-2016 (dương lịch) tức 19-10-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-11-2016 (dương lịch) tức 19-10-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 10 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 10 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 18-11-2016 (dương lịch) tức 19-10-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/11/2016 (dương lịch) tức 19/10/2016 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 323 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là ngày 19 tháng 10 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân. Ngày 18 tháng 11 là ngày thứ 285 trong năm âm lịch 2016 và còn 71 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 là ngày gì?

Ngày 18 tháng 11 năm 2016 là (1) Kỷ niệm 86 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc; (2) Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; (3) Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam.