Thứ hai, ngày 18/10/2021 (DL) tức 13/9/2021 (AL)

Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021 dương lịch, tức ngày 13 tháng 9 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/10/2021 dương lịch tương ứng với ngày 13/9/2021 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang, Trùng Phục. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2021
18
Âm lịch
Tháng 9, 2021 (Tân Sửu)
13
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/8
Nhâm Ngọ
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
26/8
Quý Mùi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
27/8
Giáp Thân
4
28/8
Ất Dậu
Ngày Động vật Thế giới
5
29/8
Bính Tuất
Ngày Nhà giáo thế giới
6
1/9
Đinh Hợi
Mùng 1
7
2/9
Mậu Tý
8
3/9
Kỷ Sửu
9
4/9
Canh Dần
Ngày Bưu chính Thế giới
10
5/9
Tân Mão
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
6/9
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
7/9
Quý Tỵ
13
8/9
Giáp Ngọ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
9/9
Ất Mùi
Tết Trùng Cửu
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
15
10/9
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
11/9
Đinh Dậu
Ngày Lương thực thế giới
17
12/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
13/9
Kỷ Hợi
19
14/9
Canh Tý
20
15/9
Tân Sửu
Ngày Rằm
Kỷ niệm 91 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
16/9
Nhâm Dần
22
17/9
Quý Mão
23
18/9
Giáp Thìn
24
19/9
Ất Tỵ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
20/9
Bính Ngọ
26
21/9
Đinh Mùi
27
22/9
Mậu Thân
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
23/9
Kỷ Dậu
29
24/9
Canh Tuất
30
25/9
Tân Hợi
31
26/9
Nhâm Tý
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-10-2021 (dương lịch) tức 13-9-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-10-2021 (dương lịch) tức 13-9-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 9 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 9 năm Tân Sửu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 18-10-2021 (dương lịch) tức 13-9-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/10/2021 (dương lịch) tức 13/9/2021 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 10 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 291 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 18 tháng 10 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là ngày 13 tháng 9 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu. Ngày 18 tháng 10 là ngày thứ 249 trong năm âm lịch 2021 và còn 106 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 18 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 13 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 13 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).