Thứ sáu, ngày 17/9/2021 (DL) tức 11/8/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 2021 dương lịch, tức ngày 11 tháng 8 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/9/2021 dương lịch tương ứng với ngày 11/8/2021 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2021
17
Âm lịch
Tháng 8, 2021 (Tân Sửu)
11
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Bạch lộ

Ngày lễ trong ngày 17 tháng 9 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày An toàn người bệnh thế giới
    Ngày An toàn người bệnh Thế giới (World Patient Safety Day) được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động và tổ chức vào ngày 17 tháng 9 hằng năm. Sự kiện này được thiết lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường sự tham gia của xã hội và thúc đẩy hành động toàn cầu nhằm cải thiện an toàn người bệnh. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 9 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/7
Nhâm Tý
2
26/7
Quý Sửu
Kỷ niệm 76 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
27/7
Giáp Dần
4
28/7
Ất Mão
5
29/7
Bính Thìn
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
30/7
Đinh Tỵ
7
1/8
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
8
2/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
3/8
Canh Thân
10
4/8
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
5/8
Nhâm Tuất
12
6/8
Quý Hợi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
7/8
Giáp Tý
14
8/8
Ất Sửu
15
9/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
10/8
Đinh Mão
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
11/8
Mậu Thìn
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
12/8
Kỷ Tỵ
19
13/8
Canh Ngọ
20
14/8
Tân Mùi
21
15/8
Nhâm Thân
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
22
16/8
Quý Dậu
23
17/8
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
18/8
Ất Hợi
25
19/8
Bính Tý
26
20/8
Đinh Sửu
27
21/8
Mậu Dần
Ngày Du lịch thế giới
28
22/8
Kỷ Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
23/8
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
24/8
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-9-2021 (dương lịch) tức 11-8-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-9-2021 (dương lịch) tức 11-8-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 8 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 8 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-9-2021 (dương lịch) tức 11-8-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/9/2021 (dương lịch) tức 11/8/2021 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 260 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là ngày 11 tháng 8 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 17 tháng 9 là ngày thứ 218 trong năm âm lịch 2021 và còn 137 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 17 tháng 9 năm 2021 là Ngày An toàn người bệnh thế giới. Ngày An toàn người bệnh Thế giới (World Patient Safety Day) được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động và tổ chức vào ngày 17 tháng 9 hằng năm. Sự kiện này được thiết lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường sự tham gia của xã hội và thúc đẩy hành động toàn cầu nhằm cải thiện an toàn người bệnh..