Thứ hai, ngày 17/9/2018 (DL) tức 8/8/2018 (AL)
Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2018 dương lịch, tức ngày 8 tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.
Ngày 17/9/2018 dương lịch tương ứng với ngày 8/8/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 17 tháng 9 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày An toàn người bệnh thế giớiNgày An toàn người bệnh Thế giới (World Patient Safety Day) được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động và tổ chức vào ngày 17 tháng 9 hằng năm. Sự kiện này được thiết lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường sự tham gia của xã hội và thúc đẩy hành động toàn cầu nhằm cải thiện an toàn người bệnh. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 17-9-2018 (dương lịch) tức 8-8-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 8 tháng 8 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi. Kiêng cữ: tranh chấp. Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 8 tháng 8 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. - Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 17-9-2018 (dương lịch) tức 8-8-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 17/9/2018 (dương lịch) tức 8/8/2018 (âm lịch)
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 là vào thứ mấy?
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 260 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là ngày 8 tháng 8 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất. Ngày 17 tháng 9 là ngày thứ 214 trong năm âm lịch 2018 và còn 141 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 là ngày gì?
Ngày 17 tháng 9 năm 2018 là Ngày An toàn người bệnh thế giới. Ngày An toàn người bệnh Thế giới (World Patient Safety Day) được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động và tổ chức vào ngày 17 tháng 9 hằng năm. Sự kiện này được thiết lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường sự tham gia của xã hội và thúc đẩy hành động toàn cầu nhằm cải thiện an toàn người bệnh..






