Chủ nhật, ngày 17/9/2017 (DL) tức 27/7/2017 (AL)
Chủ nhật, ngày 17 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 27 tháng 7 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 17/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 27/7/2017 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 17 tháng 9 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày An toàn người bệnh thế giớiNgày An toàn người bệnh Thế giới (World Patient Safety Day) được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động và tổ chức vào ngày 17 tháng 9 hằng năm. Sự kiện này được thiết lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường sự tham gia của xã hội và thúc đẩy hành động toàn cầu nhằm cải thiện an toàn người bệnh. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 17-9-2017 (dương lịch) tức 27-7-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 27 tháng 7 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú. Nên làm: việc nhỏ, thu dọn. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi. Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 27 tháng 7 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 17-9-2017 (dương lịch) tức 27-7-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 17/9/2017 (dương lịch) tức 27/7/2017 (âm lịch)
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 260 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 27 tháng 7 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Mậu Thân năm Đinh Dậu. Ngày 17 tháng 9 là ngày thứ 233 trong năm âm lịch 2017 và còn 152 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 17 tháng 9 năm 2017 là Ngày An toàn người bệnh thế giới. Ngày An toàn người bệnh Thế giới (World Patient Safety Day) được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động và tổ chức vào ngày 17 tháng 9 hằng năm. Sự kiện này được thiết lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường sự tham gia của xã hội và thúc đẩy hành động toàn cầu nhằm cải thiện an toàn người bệnh..






