Thứ tư, ngày 17/8/2016 (DL) tức 15/7/2016 (AL)

Thứ tư, ngày 17 tháng 8 năm 2016 dương lịch, tức ngày 15 tháng 7 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/8/2016 dương lịch tương ứng với ngày 15/7/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2016
17
Âm lịch
Tháng 7, 2016 (Bính Thân)
15
Ngày: Tân Mùi
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Lập thu

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 7 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchLễ Vu Lan
    Lễ Vu Lan diễn ra vào ngày Rằm tháng 7 âm lịch, là dịp báo hiếu cha mẹ, tưởng nhớ tổ tiên và thể hiện lòng biết ơn đối với đấng sinh thành trong truyền thống văn hóa, tín ngưỡng của người Việt.
Xem lịch tháng 8 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/6
Ất Mão
2
30/6
Bính Thìn
3
1/7
Đinh Tỵ
Mùng 1
4
2/7
Mậu Ngọ
5
3/7
Kỷ Mùi
6
4/7
Canh Thân
7
5/7
Tân Dậu
8
6/7
Nhâm Tuất
9
7/7
Quý Hợi
Lễ Thất Tịch
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
8/7
Giáp Tý
Kỷ niệm 55 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
9/7
Ất Sửu
12
10/7
Bính Dần
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
11/7
Đinh Mão
14
12/7
Mậu Thìn
15
13/7
Kỷ Tỵ
16
14/7
Canh Ngọ
17
15/7
Tân Mùi
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
18
16/7
Nhâm Thân
19
17/7
Quý Dậu
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
18/7
Giáp Tuất
21
19/7
Ất Hợi
22
20/7
Bính Tý
23
21/7
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
22/7
Mậu Dần
25
23/7
Kỷ Mão
26
24/7
Canh Thìn
27
25/7
Tân Tỵ
28
26/7
Nhâm Ngọ
29
27/7
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
28/7
Giáp Thân
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
29/7
Ất Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-8-2016 (dương lịch) tức 15-7-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-8-2016 (dương lịch) tức 15-7-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 7 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 7 năm Bính Thân là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-8-2016 (dương lịch) tức 15-7-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/8/2016 (dương lịch) tức 15/7/2016 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 8 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 8 năm 2016 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 230 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 17 tháng 8 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 8 năm 2016 (dương lịch) là ngày 15 tháng 7 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Bính Thân năm Bính Thân. Ngày 17 tháng 8 là ngày thứ 192 trong năm âm lịch 2016 và còn 164 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 17 tháng 8 năm 2016 dương lịch tức ngày 15 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 8 năm 2016 dương lịch tức ngày 15 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 15 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 7 năm 2016 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Lễ Vu Lan.