Chủ nhật, ngày 17/7/2022 (DL) tức 19/6/2022 (AL)

Chủ nhật, ngày 17 tháng 7 năm 2022 dương lịch, tức ngày 19 tháng 6 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/7/2022 dương lịch tương ứng với ngày 19/6/2022 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2022
17
Âm lịch
Tháng 6, 2022 (Nhâm Dần)
19
Ngày: Tân Mùi
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
‹Xem lịch tháng 7 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/6
Ất Mão
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
4/6
Bính Thìn
3
5/6
Đinh Tỵ
4
6/6
Mậu Ngọ
5
7/6
Kỷ Mùi
6
8/6
Canh Thân
7
9/6
Tân Dậu
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
10/6
Nhâm Tuất
9
11/6
Quý Hợi
10
12/6
Giáp Tý
11
13/6
Ất Sửu
Ngày Dân số Thế giới
12
14/6
Bính Dần
13
15/6
Đinh Mão
Ngày Rằm
14
16/6
Mậu Thìn
15
17/6
Kỷ Tỵ
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
18/6
Canh Ngọ
17
19/6
Tân Mùi
18
20/6
Nhâm Thân
19
21/6
Quý Dậu
20
22/6
Giáp Tuất
21
23/6
Ất Hợi
22
24/6
Bính Tý
23
25/6
Đinh Sửu
24
26/6
Mậu Dần
25
27/6
Kỷ Mão
26
28/6
Canh Thìn
27
29/6
Tân Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
30/6
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
1/7
Quý Mùi
Mùng 1
30
2/7
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
3/7
Ất Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-7-2022 (dương lịch) tức 19-6-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-7-2022 (dương lịch) tức 19-6-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-7-2022 (dương lịch) tức 19-6-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/7/2022 (dương lịch) tức 19/6/2022 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 7 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 198 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2022.

Ngày 17 tháng 7 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là ngày 19 tháng 6 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Đinh Mùi năm Nhâm Dần. Ngày 17 tháng 7 là ngày thứ 167 trong năm âm lịch 2022 và còn 189 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 17 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 19 tháng 6 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 19 tháng 6 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).