Thứ bảy, ngày 17/7/2021 (DL) tức 8/6/2021 (AL)

Thứ bảy, ngày 17 tháng 7 năm 2021 dương lịch, tức ngày 8 tháng 6 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/7/2021 dương lịch tương ứng với ngày 8/6/2021 âm lịch, thuộc ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2021
17
Âm lịch
Tháng 6, 2021 (Tân Sửu)
8
Ngày: Bính Dần
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/5
Canh Tuất
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
23/5
Tân Hợi
3
24/5
Nhâm Tý
4
25/5
Quý Sửu
5
26/5
Giáp Dần
6
27/5
Ất Mão
7
28/5
Bính Thìn
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
29/5
Đinh Tỵ
9
30/5
Mậu Ngọ
10
1/6
Kỷ Mùi
Mùng 1
11
2/6
Canh Thân
Ngày Dân số Thế giới
12
3/6
Tân Dậu
13
4/6
Nhâm Tuất
14
5/6
Quý Hợi
15
6/6
Giáp Tý
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
7/6
Ất Sửu
17
8/6
Bính Dần
18
9/6
Đinh Mão
19
10/6
Mậu Thìn
20
11/6
Kỷ Tỵ
21
12/6
Canh Ngọ
22
13/6
Tân Mùi
23
14/6
Nhâm Thân
24
15/6
Quý Dậu
Ngày Rằm
25
16/6
Giáp Tuất
26
17/6
Ất Hợi
27
18/6
Bính Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
19/6
Đinh Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
20/6
Mậu Dần
30
21/6
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
22/6
Canh Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-7-2021 (dương lịch) tức 8-6-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-7-2021 (dương lịch) tức 8-6-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 6 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 6 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-7-2021 (dương lịch) tức 8-6-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/7/2021 (dương lịch) tức 8/6/2021 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 7 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 7 năm 2021 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 198 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 17 tháng 7 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 7 năm 2021 (dương lịch) là ngày 8 tháng 6 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Bính Dần tháng Ất Mùi năm Tân Sửu. Ngày 17 tháng 7 là ngày thứ 156 trong năm âm lịch 2021 và còn 199 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 17 tháng 7 năm 2021 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 7 năm 2021 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.