Thứ tư, ngày 17/4/2019 (DL) tức 13/3/2019 (AL)

Thứ tư, ngày 17 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 13 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 13/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2019
17
Âm lịch
Tháng 3, 2019 (Kỷ Hợi)
13
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/2
Mậu Thìn
Ngày Cá tháng Tư
2
28/2
Kỷ Tỵ
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
29/2
Canh Ngọ
4
30/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
1/3
Nhâm Thân
Mùng 1
6
2/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
3/3
Giáp Tuất
Tết Hàn Thực
Ngày Sức khỏe thế giới
8
4/3
Ất Hợi
9
5/3
Bính Tý
10
6/3
Đinh Sửu
11
7/3
Mậu Dần
12
8/3
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
9/3
Canh Thìn
14
10/3
Tân Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
15
11/3
Nhâm Ngọ
16
12/3
Quý Mùi
17
13/3
Giáp Thân
18
14/3
Ất Dậu
Ngày Di sản thế giới
19
15/3
Bính Tuất
Ngày Rằm
20
16/3
Đinh Hợi
21
17/3
Mậu Tý
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
18/3
Kỷ Sửu
Ngày Trái Đất
23
19/3
Canh Dần
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
20/3
Tân Mão
Kỷ niệm 113 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
21/3
Nhâm Thìn
Ngày Sốt rét Thế giới
26
22/3
Quý Tỵ
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
23/3
Giáp Ngọ
28
24/3
Ất Mùi
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
25/3
Bính Thân
30
26/3
Đinh Dậu
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 44 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-4-2019 (dương lịch) tức 13-3-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-4-2019 (dương lịch) tức 13-3-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (5) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (6) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-4-2019 (dương lịch) tức 13-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/4/2019 (dương lịch) tức 13/3/2019 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 107 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 17 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 13 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 17 tháng 4 là ngày thứ 72 trong năm âm lịch 2019 và còn 283 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 17 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 13 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 13 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.