Thứ sáu, ngày 17/3/2034 (DL) tức 27/1/2034 (AL)

Thứ sáu, ngày 17 tháng 3 năm 2034 dương lịch, tức ngày 27 tháng 1 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/3/2034 dương lịch tương ứng với ngày 27/1/2034 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2034
17
Âm lịch
Tháng 1, 2034 (Giáp Dần)
27
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Bính Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
12/1
Đinh Tỵ
3
13/1
Mậu Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
14/1
Kỷ Mùi
5
15/1
Canh Thân
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Tân Dậu
7
17/1
Nhâm Tuất
8
18/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
19/1
Giáp Tý
10
20/1
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
21/1
Bính Dần
12
22/1
Đinh Mão
13
23/1
Mậu Thìn
14
24/1
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 46 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
25/1
Canh Ngọ
16
26/1
Tân Mùi
17
27/1
Nhâm Thân
18
28/1
Quý Dậu
19
29/1
Giáp Tuất
20
1/2
Ất Hợi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
2/2
Bính Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
3/2
Đinh Sửu
Ngày Nước thế giới
23
4/2
Mậu Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
5/2
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
6/2
Canh Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
7/2
Tân Tỵ
Kỷ niệm 103 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
8/2
Nhâm Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
9/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
10/2
Giáp Thân
30
11/2
Ất Dậu
31
12/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-3-2034 (dương lịch) tức 27-1-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-3-2034 (dương lịch) tức 27-1-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 1 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 1 năm Giáp Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-3-2034 (dương lịch) tức 27-1-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/3/2034 (dương lịch) tức 27/1/2034 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 3 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 76 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 17 tháng 3 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là ngày 27 tháng 1 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Bính Dần năm Giáp Dần. Ngày 17 tháng 3 là ngày thứ 27 trong năm âm lịch 2034 và còn 328 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 17 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 27 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 27 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.