Thứ bảy, ngày 17/3/2029 (DL) tức 3/2/2029 (AL)

Thứ bảy, ngày 17 tháng 3 năm 2029 dương lịch, tức ngày 3 tháng 2 năm 2029 (Kỷ Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/3/2029 dương lịch tương ứng với ngày 3/2/2029 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2029
17
Âm lịch
Tháng 2, 2029 (Kỷ Dậu)
3
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2029
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/1
Canh Dần
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 123 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
18/1
Tân Mão
3
19/1
Nhâm Thìn
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 70 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
20/1
Quý Tỵ
5
21/1
Giáp Ngọ
6
22/1
Ất Mùi
7
23/1
Bính Thân
8
24/1
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
25/1
Mậu Tuất
10
26/1
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
27/1
Canh Tý
12
28/1
Tân Sửu
13
29/1
Nhâm Dần
14
30/1
Quý Mão
Kỷ niệm 41 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
1/2
Giáp Thìn
Mùng 1
16
2/2
Ất Tỵ
17
3/2
Bính Ngọ
18
4/2
Đinh Mùi
19
5/2
Mậu Thân
20
6/2
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
7/2
Canh Tuất
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
8/2
Tân Hợi
Ngày Nước thế giới
23
9/2
Nhâm Tý
Ngày Khí tượng thế giới
24
10/2
Quý Sửu
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
11/2
Giáp Dần
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
12/2
Ất Mão
Kỷ niệm 98 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
13/2
Bính Thìn
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
14/2
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 94 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
15/2
Mậu Ngọ
Ngày Rằm
30
16/2
Kỷ Mùi
31
17/2
Canh Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-3-2029 (dương lịch) tức 3-2-2029 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-3-2029 (dương lịch) tức 3-2-2029 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 2 năm Kỷ Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 2 năm Kỷ Dậu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 17-3-2029 (dương lịch) tức 3-2-2029 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/3/2029 (dương lịch) tức 3/2/2029 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 76 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 (dương lịch) là ngày 3 tháng 2 năm 2029 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu. Ngày 17 tháng 3 là ngày thứ 33 trong năm âm lịch 2029 và còn 322 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2030).

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 dương lịch tức ngày 3 tháng 2 năm 2029 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 3 năm 2029 dương lịch tức ngày 3 tháng 2 năm 2029 âm lịch là ngày bình thường.