Chủ nhật, ngày 17/3/2019 (DL) tức 12/2/2019 (AL)

Chủ nhật, ngày 17 tháng 3 năm 2019 dương lịch, tức ngày 12 tháng 2 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/3/2019 dương lịch tương ứng với ngày 12/2/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2019
17
Âm lịch
Tháng 2, 2019 (Kỷ Hợi)
12
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/1
Đinh Dậu
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 113 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
26/1
Mậu Tuất
3
27/1
Kỷ Hợi
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
28/1
Canh Tý
5
29/1
Tân Sửu
6
1/2
Nhâm Dần
Mùng 1
7
2/2
Quý Mão
8
3/2
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
4/2
Ất Tỵ
10
5/2
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
6/2
Đinh Mùi
12
7/2
Mậu Thân
13
8/2
Kỷ Dậu
14
9/2
Canh Tuất
Kỷ niệm 31 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
10/2
Tân Hợi
16
11/2
Nhâm Tý
17
12/2
Quý Sửu
18
13/2
Giáp Dần
19
14/2
Ất Mão
20
15/2
Bính Thìn
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
16/2
Đinh Tỵ
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
17/2
Mậu Ngọ
Ngày Nước thế giới
23
18/2
Kỷ Mùi
Ngày Khí tượng thế giới
24
19/2
Canh Thân
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
20/2
Tân Dậu
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
21/2
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
22/2
Quý Hợi
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
23/2
Giáp Tý
Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
24/2
Ất Sửu
30
25/2
Bính Dần
31
26/2
Đinh Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-3-2019 (dương lịch) tức 12-2-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-3-2019 (dương lịch) tức 12-2-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-3-2019 (dương lịch) tức 12-2-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/3/2019 (dương lịch) tức 12/2/2019 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 3 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 3 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 76 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 17 tháng 3 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 3 năm 2019 (dương lịch) là ngày 12 tháng 2 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi. Ngày 17 tháng 3 là ngày thứ 41 trong năm âm lịch 2019 và còn 314 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 17 tháng 3 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 3 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).