Chủ nhật, ngày 17/12/2017 (DL) tức 30/10/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 17 tháng 12 năm 2017 dương lịch, tức ngày 30 tháng 10 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/12/2017 dương lịch tương ứng với ngày 30/10/2017 âm lịch, thuộc ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2017
17
Âm lịch
Tháng 10, 2017 (Đinh Dậu)
30
Ngày: Mậu Dần
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/10
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
15/10
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
3
16/10
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
17/10
Ất Sửu
5
18/10
Bính Dần
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
19/10
Đinh Mão
Kỷ niệm 28 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
20/10
Mậu Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21/10
Kỷ Tỵ
9
22/10
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
23/10
Tân Mùi
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
24/10
Nhâm Thân
Ngày Núi Quốc tế
12
25/10
Quý Dậu
13
26/10
Giáp Tuất
14
27/10
Ất Hợi
15
28/10
Bính Tý
16
29/10
Đinh Sửu
17
30/10
Mậu Dần
18
1/11
Kỷ Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Người di cư
19
2/11
Canh Thìn
Kỷ niệm 71 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
3/11
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 57 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
4/11
Nhâm Ngọ
22
5/11
Quý Mùi
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 28 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
6/11
Giáp Thân
24
7/11
Ất Dậu
25
8/11
Bính Tuất
Lễ Giáng sinh
26
9/11
Đinh Hợi
Ngày Dân số Việt Nam
27
10/11
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
11/11
Kỷ Sửu
29
12/11
Canh Dần
30
13/11
Tân Mão
31
14/11
Nhâm Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-12-2017 (dương lịch) tức 30-10-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-12-2017 (dương lịch) tức 30-10-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 30 tháng 10 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 30 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-12-2017 (dương lịch) tức 30-10-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/12/2017 (dương lịch) tức 30/10/2017 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 12 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 351 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 17 tháng 12 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là ngày 30 tháng 10 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Dần tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu. Ngày 17 tháng 12 là ngày thứ 324 trong năm âm lịch 2017 và còn 61 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 17 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 30 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 30 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.