Thứ bảy, ngày 17/12/2016 (DL) tức 19/11/2016 (AL)

Thứ bảy, ngày 17 tháng 12 năm 2016 dương lịch, tức ngày 19 tháng 11 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/12/2016 dương lịch tương ứng với ngày 19/11/2016 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm, Trùng Tang. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2016
17
Âm lịch
Tháng 11, 2016 (Bính Thân)
19
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/11
Đinh Tỵ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
4/11
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
5/11
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
6/11
Canh Thân
5
7/11
Tân Dậu
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
8/11
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 27 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
9/11
Quý Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
10/11
Giáp Tý
9
11/11
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
12/11
Bính Dần
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
13/11
Đinh Mão
Ngày Núi Quốc tế
12
14/11
Mậu Thìn
13
15/11
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
14
16/11
Canh Ngọ
15
17/11
Tân Mùi
16
18/11
Nhâm Thân
17
19/11
Quý Dậu
18
20/11
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Người di cư
19
21/11
Ất Hợi
Kỷ niệm 70 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
22/11
Bính Tý
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 56 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
23/11
Đinh Sửu
22
24/11
Mậu Dần
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 27 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
25/11
Kỷ Mão
24
26/11
Canh Thìn
25
27/11
Tân Tỵ
Lễ Giáng sinh
26
28/11
Nhâm Ngọ
Ngày Dân số Việt Nam
27
29/11
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
30/11
Giáp Thân
29
1/12
Ất Dậu
Mùng 1
30
2/12
Bính Tuất
31
3/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-12-2016 (dương lịch) tức 19-11-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-12-2016 (dương lịch) tức 19-11-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 19 tháng 11 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 11 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-12-2016 (dương lịch) tức 19-11-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/12/2016 (dương lịch) tức 19/11/2016 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 12 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 12 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 352 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 17 tháng 12 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 12 năm 2016 (dương lịch) là ngày 19 tháng 11 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Canh Tý năm Bính Thân. Ngày 17 tháng 12 là ngày thứ 314 trong năm âm lịch 2016 và còn 42 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 17 tháng 12 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 12 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).