Chủ nhật, ngày 17/11/2030 (DL) tức 22/10/2030 (AL)

Chủ nhật, ngày 17 tháng 11 năm 2030 dương lịch, tức ngày 22 tháng 10 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/11/2030 dương lịch tương ứng với ngày 22/10/2030 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Giải Thần, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2030
17
Âm lịch
Tháng 10, 2030 (Canh Tuất)
22
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Lập đông
‹Xem lịch tháng 11 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/10
Canh Tý
2
7/10
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
8/10
Nhâm Dần
4
9/10
Quý Mão
5
10/10
Giáp Thìn
Tết Trùng Thập
6
11/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
12/10
Bính Ngọ
8
13/10
Đinh Mùi
9
14/10
Mậu Thân
Kỷ niệm 84 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
15/10
Kỷ Dậu
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
11
16/10
Canh Tuất
12
17/10
Tân Hợi
13
18/10
Nhâm Tý
Ngày Thế giới tử tế
14
19/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
20/10
Giáp Dần
16
21/10
Ất Mão
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
22/10
Bính Thìn
18
23/10
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 100 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 100 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
24/10
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
25/10
Kỷ Mùi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
26/10
Canh Thân
Ngày Truyền hình thế giới
22
27/10
Tân Dậu
23
28/10
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
29/10
Quý Hợi
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
1/11
Giáp Tý
Mùng 1
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
2/11
Ất Sửu
27
3/11
Bính Dần
28
4/11
Đinh Mão
29
5/11
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
6/11
Kỷ Tỵ
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-11-2030 (dương lịch) tức 22-10-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-11-2030 (dương lịch) tức 22-10-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 10 năm Canh Tuất phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 10 năm Canh Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-11-2030 (dương lịch) tức 22-10-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/11/2030 (dương lịch) tức 22/10/2030 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 11 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 11 năm 2030 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 321 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2030.

Ngày 17 tháng 11 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 11 năm 2030 (dương lịch) là ngày 22 tháng 10 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất. Ngày 17 tháng 11 là ngày thứ 289 trong năm âm lịch 2030 và còn 67 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 17 tháng 11 năm 2030 dương lịch tức ngày 22 tháng 10 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 11 năm 2030 dương lịch tức ngày 22 tháng 10 năm 2030 âm lịch là ngày bình thường.