Thứ tư, ngày 17/11/2021 (DL) tức 13/10/2021 (AL)

Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021 dương lịch, tức ngày 13 tháng 10 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/11/2021 dương lịch tương ứng với ngày 13/10/2021 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2021
17
Âm lịch
Tháng 10, 2021 (Tân Sửu)
13
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/9
Quý Sửu
2
28/9
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
29/9
Ất Mão
4
30/9
Bính Thìn
5
1/10
Đinh Tỵ
Mùng 1
6
2/10
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
3/10
Kỷ Mùi
8
4/10
Canh Thân
9
5/10
Tân Dậu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
6/10
Nhâm Tuất
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
7/10
Quý Hợi
12
8/10
Giáp Tý
13
9/10
Ất Sửu
Ngày Thế giới tử tế
14
10/10
Bính Dần
Tết Trùng Thập
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
11/10
Đinh Mão
16
12/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
13/10
Kỷ Tỵ
18
14/10
Canh Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 91 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
15/10
Tân Mùi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
20
16/10
Nhâm Thân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
17/10
Quý Dậu
Ngày Truyền hình thế giới
22
18/10
Giáp Tuất
23
19/10
Ất Hợi
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
20/10
Bính Tý
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
21/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
22/10
Mậu Dần
27
23/10
Kỷ Mão
28
24/10
Canh Thìn
29
25/10
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
26/10
Nhâm Ngọ
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-11-2021 (dương lịch) tức 13-10-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-11-2021 (dương lịch) tức 13-10-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 10 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 10 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-11-2021 (dương lịch) tức 13-10-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/11/2021 (dương lịch) tức 13/10/2021 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 11 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 321 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 17 tháng 11 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là ngày 13 tháng 10 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Kỷ Hợi năm Tân Sửu. Ngày 17 tháng 11 là ngày thứ 279 trong năm âm lịch 2021 và còn 76 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 17 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 13 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 13 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).