Chủ nhật, ngày 17/11/2019 (DL) tức 21/10/2019 (AL)

Chủ nhật, ngày 17 tháng 11 năm 2019 dương lịch, tức ngày 21 tháng 10 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/11/2019 dương lịch tương ứng với ngày 21/10/2019 âm lịch, thuộc ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2019
17
Âm lịch
Tháng 10, 2019 (Kỷ Hợi)
21
Ngày: Mậu Ngọ
Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/10
Nhâm Dần
2
6/10
Quý Mão
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
7/10
Giáp Thìn
4
8/10
Ất Tỵ
5
9/10
Bính Ngọ
6
10/10
Đinh Mùi
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
11/10
Mậu Thân
8
12/10
Kỷ Dậu
9
13/10
Canh Tuất
Kỷ niệm 73 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
14/10
Tân Hợi
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
15/10
Nhâm Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
12
16/10
Quý Sửu
13
17/10
Giáp Dần
Ngày Thế giới tử tế
14
18/10
Ất Mão
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
19/10
Bính Thìn
16
20/10
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
21/10
Mậu Ngọ
18
22/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 89 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 89 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
23/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
24/10
Tân Dậu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
25/10
Nhâm Tuất
Ngày Truyền hình thế giới
22
26/10
Quý Hợi
23
27/10
Giáp Tý
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
28/10
Ất Sửu
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
29/10
Bính Dần
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
1/11
Đinh Mão
Mùng 1
27
2/11
Mậu Thìn
28
3/11
Kỷ Tỵ
29
4/11
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
5/11
Tân Mùi
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-11-2019 (dương lịch) tức 21-10-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-11-2019 (dương lịch) tức 21-10-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 21 tháng 10 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 10 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-11-2019 (dương lịch) tức 21-10-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/11/2019 (dương lịch) tức 21/10/2019 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 11 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 321 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 17 tháng 11 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là ngày 21 tháng 10 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Ngọ tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi. Ngày 17 tháng 11 là ngày thứ 286 trong năm âm lịch 2019 và còn 69 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 17 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 21 tháng 10 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 21 tháng 10 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).