Thứ ba, ngày 17/1/2023 (DL) tức 26/12/2022 (AL)

Thứ ba, ngày 17 tháng 1 năm 2023 dương lịch, tức ngày 26 tháng 12 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/1/2023 dương lịch tương ứng với ngày 26/12/2022 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2023
17
Âm lịch
Tháng 12, 2022 (Nhâm Dần)
26
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
‹Xem lịch tháng 1 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/12
Kỷ Mùi
Tết Dương lịch
2
11/12
Canh Thân
3
12/12
Tân Dậu
4
13/12
Nhâm Tuất
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
14/12
Quý Hợi
6
15/12
Giáp Tý
Ngày Rằm
7
16/12
Ất Sửu
8
17/12
Bính Dần
9
18/12
Đinh Mão
Kỷ niệm 73 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
19/12
Mậu Thìn
11
20/12
Kỷ Tỵ
12
21/12
Canh Ngọ
13
22/12
Tân Mùi
14
23/12
Nhâm Thân
Tết Ông Công Ông Táo
15
24/12
Quý Dậu
16
25/12
Giáp Tuất
17
26/12
Ất Hợi
18
27/12
Bính Tý
19
28/12
Đinh Sửu
20
29/12
Mậu Dần
21
30/12
Kỷ Mão
Giao thừa Tết Nguyên Đán
22
1/1
Canh Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
23
2/1
Tân Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
24
3/1
Nhâm Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
4/1
Quý Mùi
26
5/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
6/1
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
7/1
Bính Tuất
29
8/1
Đinh Hợi
30
9/1
Mậu Tý
31
10/1
Kỷ Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-1-2023 (dương lịch) tức 26-12-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-1-2023 (dương lịch) tức 26-12-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 12 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 12 năm Nhâm Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-1-2023 (dương lịch) tức 26-12-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/1/2023 (dương lịch) tức 26/12/2022 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 1 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 1 năm 2023 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 17 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 17 tháng 1 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 1 năm 2023 (dương lịch) là ngày 26 tháng 12 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần. Ngày 17 tháng 1 là ngày thứ 351 trong năm âm lịch 2022 và còn 5 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 17 tháng 1 năm 2023 dương lịch tức ngày 26 tháng 12 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 1 năm 2023 dương lịch tức ngày 26 tháng 12 năm 2022 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).