Thứ năm, ngày 16/8/2018 (DL) tức 6/7/2018 (AL)

Thứ năm, ngày 16 tháng 8 năm 2018 dương lịch, tức ngày 6 tháng 7 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/8/2018 dương lịch tương ứng với ngày 6/7/2018 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Hỏa Tai, Cô Thần. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2018
16
Âm lịch
Tháng 7, 2018 (Mậu Tuất)
6
Ngày: Canh Thìn
Tháng: Canh Thân
Tiết khí: Lập thu
Xem lịch tháng 8 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/6
Ất Sửu
2
21/6
Bính Dần
3
22/6
Đinh Mão
4
23/6
Mậu Thìn
5
24/6
Kỷ Tỵ
6
25/6
Canh Ngọ
7
26/6
Tân Mùi
8
27/6
Nhâm Thân
9
28/6
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
29/6
Giáp Tuất
Kỷ niệm 57 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
1/7
Ất Hợi
Mùng 1
12
2/7
Bính Tý
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
3/7
Đinh Sửu
14
4/7
Mậu Dần
15
5/7
Kỷ Mão
16
6/7
Canh Thìn
17
7/7
Tân Tỵ
Lễ Thất Tịch
18
8/7
Nhâm Ngọ
19
9/7
Quý Mùi
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
10/7
Giáp Thân
21
11/7
Ất Dậu
22
12/7
Bính Tuất
23
13/7
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
14/7
Mậu Tý
25
15/7
Kỷ Sửu
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
26
16/7
Canh Dần
27
17/7
Tân Mão
28
18/7
Nhâm Thìn
29
19/7
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
20/7
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
21/7
Ất Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-8-2018 (dương lịch) tức 6-7-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-8-2018 (dương lịch) tức 6-7-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 7 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 7 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 16-8-2018 (dương lịch) tức 6-7-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/8/2018 (dương lịch) tức 6/7/2018 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 8 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 8 năm 2018 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 228 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 16 tháng 8 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 8 năm 2018 (dương lịch) là ngày 6 tháng 7 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Tuất. Ngày 16 tháng 8 là ngày thứ 182 trong năm âm lịch 2018 và còn 173 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 16 tháng 8 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 8 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.