Thứ tư, ngày 16/8/2017 (DL) tức 25/6/2017 (AL)

Thứ tư, ngày 16 tháng 8 năm 2017 dương lịch, tức ngày 25 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/8/2017 dương lịch tương ứng với ngày 25/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2017
16
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu) nhuận
25
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Lập thu
Xem lịch tháng 8 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/6 nhuận
Canh Thân
2
11/6 nhuận
Tân Dậu
3
12/6 nhuận
Nhâm Tuất
4
13/6 nhuận
Quý Hợi
5
14/6 nhuận
Giáp Tý
6
15/6 nhuận
Ất Sửu
Ngày Rằm
7
16/6 nhuận
Bính Dần
8
17/6 nhuận
Đinh Mão
9
18/6 nhuận
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
19/6 nhuận
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 56 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
20/6 nhuận
Canh Ngọ
12
21/6 nhuận
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
22/6 nhuận
Nhâm Thân
14
23/6 nhuận
Quý Dậu
15
24/6 nhuận
Giáp Tuất
16
25/6 nhuận
Ất Hợi
17
26/6 nhuận
Bính Tý
18
27/6 nhuận
Đinh Sửu
19
28/6 nhuận
Mậu Dần
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
29/6 nhuận
Kỷ Mão
21
30/6 nhuận
Canh Thìn
22
1/7
Tân Tỵ
Mùng 1
23
2/7
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
3/7
Quý Mùi
25
4/7
Giáp Thân
26
5/7
Ất Dậu
27
6/7
Bính Tuất
28
7/7
Đinh Hợi
Lễ Thất Tịch
29
8/7
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
9/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
10/7
Canh Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-8-2017 (dương lịch) tức 25-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-8-2017 (dương lịch) tức 25-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 25 tháng 6 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 16-8-2017 (dương lịch) tức 25-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/8/2017 (dương lịch) tức 25/6/2017 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 8 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 228 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 16 tháng 8 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là ngày 25 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 16 tháng 8 là ngày thứ 201 trong năm âm lịch 2017 và còn 184 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 16 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).