Thứ sáu, ngày 16/6/2034 (DL) tức 1/5/2034 (AL)

Thứ sáu, ngày 16 tháng 6 năm 2034 dương lịch, tức ngày 1 tháng 5 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/6/2034 dương lịch tương ứng với ngày 1/5/2034 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Băng Tiêu Ngọa Hãm, Thổ Kỵ. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2034
16
Âm lịch
Tháng 5, 2034 (Giáp Dần)
1
Ngày: Quý Mão
Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Mang chủng

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 5 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 1
    Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới.
Xem lịch tháng 6 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/4
Mậu Tý
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
2
16/4
Kỷ Sửu
3
17/4
Canh Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
18/4
Tân Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
19/4
Nhâm Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 123 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
20/4
Quý Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
21/4
Giáp Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
22/4
Ất Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
23/4
Bính Thân
10
24/4
Đinh Dậu
11
25/4
Mậu Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
26/4
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
27/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
28/4
Tân Sửu
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
29/4
Nhâm Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
1/5
Quý Mão
Mùng 1
17
2/5
Giáp Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
3/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
4/5
Bính Ngọ
20
5/5
Đinh Mùi
Tết Đoan Ngọ
Ngày Tị nạn thế giới
21
6/5
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 109 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
7/5
Kỷ Dậu
23
8/5
Canh Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
9/5
Tân Hợi
25
10/5
Nhâm Tý
Ngày Thủy thủ
26
11/5
Quý Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
12/5
Giáp Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
13/5
Ất Mão
Ngày Gia đình Việt Nam
29
14/5
Bính Thìn
30
15/5
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-6-2034 (dương lịch) tức 1-5-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-6-2034 (dương lịch) tức 1-5-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 1 tháng 5 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (3) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (4) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (5) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 1 tháng 5 năm Giáp Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-6-2034 (dương lịch) tức 1-5-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/6/2034 (dương lịch) tức 1/5/2034 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 6 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 167 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 16 tháng 6 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là ngày 1 tháng 5 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Canh Ngọ năm Giáp Dần. Ngày 16 tháng 6 là ngày thứ 118 trong năm âm lịch 2034 và còn 237 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 16 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 1 tháng 5 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 1 tháng 5 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 1 tháng 5 năm 2034 âm lịch là ngày gì?

Ngày 1 tháng 5 năm 2034 âm lịch là Mùng 1. Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới..