Thứ tư, ngày 16/6/2021 (DL) tức 7/5/2021 (AL)

Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 2021 dương lịch, tức ngày 7 tháng 5 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/6/2021 dương lịch tương ứng với ngày 7/5/2021 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2021
16
Âm lịch
Tháng 5, 2021 (Tân Sửu)
7
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/4
Canh Thìn
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
22/4
Tân Tỵ
3
23/4
Nhâm Ngọ
Ngày Xe đạp Thế giới
4
24/4
Quý Mùi
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
25/4
Giáp Thân
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 110 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
26/4
Ất Dậu
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
27/4
Bính Tuất
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
28/4
Đinh Hợi
Ngày Đại dương Thế giới
9
29/4
Mậu Tý
10
1/5
Kỷ Sửu
Mùng 1
11
2/5
Canh Dần
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
3/5
Tân Mão
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
4/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
5/5
Quý Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
6/5
Giáp Ngọ
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
7/5
Ất Mùi
17
8/5
Bính Thân
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
9/5
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
10/5
Mậu Tuất
20
11/5
Kỷ Hợi
Ngày Tị nạn thế giới
21
12/5
Canh Tý
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 96 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
13/5
Tân Sửu
23
14/5
Nhâm Dần
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
15/5
Quý Mão
Ngày Rằm
25
16/5
Giáp Thìn
Ngày Thủy thủ
26
17/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
18/5
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
19/5
Đinh Mùi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
20/5
Mậu Thân
30
21/5
Kỷ Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-6-2021 (dương lịch) tức 7-5-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-6-2021 (dương lịch) tức 7-5-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 5 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 5 năm Tân Sửu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-6-2021 (dương lịch) tức 7-5-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/6/2021 (dương lịch) tức 7/5/2021 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 6 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 167 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 16 tháng 6 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là ngày 7 tháng 5 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu. Ngày 16 tháng 6 là ngày thứ 125 trong năm âm lịch 2021 và còn 230 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 16 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 7 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 7 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).