Thứ năm, ngày 16/6/2016 (DL) tức 12/5/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 16 tháng 6 năm 2016 dương lịch, tức ngày 12 tháng 5 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/6/2016 dương lịch tương ứng với ngày 12/5/2016 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2016
16
Âm lịch
Tháng 5, 2016 (Bính Thân)
12
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/4
Giáp Dần
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
27/4
Ất Mão
3
28/4
Bính Thìn
Ngày Xe đạp Thế giới
4
29/4
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
1/5
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Môi trường thế giới
6
2/5
Kỷ Mùi
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
3/5
Canh Thân
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
4/5
Tân Dậu
Ngày Đại dương Thế giới
9
5/5
Nhâm Tuất
Tết Đoan Ngọ
10
6/5
Quý Hợi
11
7/5
Giáp Tý
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
8/5
Ất Sửu
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
9/5
Bính Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
10/5
Đinh Mão
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
11/5
Mậu Thìn
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
12/5
Kỷ Tỵ
17
13/5
Canh Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
14/5
Tân Mùi
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
15/5
Nhâm Thân
Ngày Rằm
20
16/5
Quý Dậu
Ngày Tị nạn thế giới
21
17/5
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 91 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
18/5
Ất Hợi
23
19/5
Bính Tý
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
20/5
Đinh Sửu
25
21/5
Mậu Dần
Ngày Thủy thủ
26
22/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
23/5
Canh Thìn
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
24/5
Tân Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
25/5
Nhâm Ngọ
30
26/5
Quý Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-6-2016 (dương lịch) tức 12-5-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-6-2016 (dương lịch) tức 12-5-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 5 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 5 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 16-6-2016 (dương lịch) tức 12-5-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/6/2016 (dương lịch) tức 12/5/2016 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 6 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 168 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 16 tháng 6 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là ngày 12 tháng 5 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Giáp Ngọ năm Bính Thân. Ngày 16 tháng 6 là ngày thứ 130 trong năm âm lịch 2016 và còn 226 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 16 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 12 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 12 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).