Chủ nhật, ngày 16/5/2021 (DL) tức 5/4/2021 (AL)

Chủ nhật, ngày 16 tháng 5 năm 2021 dương lịch, tức ngày 5 tháng 4 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/5/2021 dương lịch tương ứng với ngày 5/4/2021 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2021
16
Âm lịch
Tháng 4, 2021 (Tân Sửu)
5
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Xem lịch tháng 5 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/3
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Lao động
2
21/3
Canh Tuất
3
22/3
Tân Hợi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
23/3
Nhâm Tý
5
24/3
Quý Sửu
6
25/3
Giáp Dần
7
26/3
Ất Mão
Kỷ niệm 67 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
27/3
Bính Thìn
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
28/3
Đinh Tỵ
10
29/3
Mậu Ngọ
11
30/3
Kỷ Mùi
12
1/4
Canh Thân
Mùng 1
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
2/4
Tân Dậu
14
3/4
Nhâm Tuất
15
4/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
5/4
Giáp Tý
17
6/4
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
7/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
8/4
Đinh Mão
Kỷ niệm 131 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
9/4
Mậu Thìn
21
10/4
Kỷ Tỵ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
11/4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
12/4
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
13/4
Nhâm Thân
25
14/4
Quý Dậu
26
15/4
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
27
16/4
Ất Hợi
28
17/4
Bính Tý
29
18/4
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
19/4
Mậu Dần
31
20/4
Kỷ Mão
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-5-2021 (dương lịch) tức 5-4-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-5-2021 (dương lịch) tức 5-4-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 4 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 16-5-2021 (dương lịch) tức 5-4-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/5/2021 (dương lịch) tức 5/4/2021 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 5 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 136 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 16 tháng 5 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là ngày 5 tháng 4 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tý tháng Quý Tỵ năm Tân Sửu. Ngày 16 tháng 5 là ngày thứ 94 trong năm âm lịch 2021 và còn 261 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 16 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 5 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 5 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).