Chủ nhật, ngày 16/4/2034 (DL) tức 28/2/2034 (AL)

Chủ nhật, ngày 16 tháng 4 năm 2034 dương lịch, tức ngày 28 tháng 2 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/4/2034 dương lịch tương ứng với ngày 28/2/2034 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2034
16
Âm lịch
Tháng 2, 2034 (Giáp Dần)
28
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/2
Đinh Hợi
Ngày Cá tháng Tư
2
14/2
Mậu Tý
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
15/2
Kỷ Sửu
Ngày Rằm
4
16/2
Canh Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
17/2
Tân Mão
6
18/2
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
19/2
Quý Tỵ
Ngày Sức khỏe thế giới
8
20/2
Giáp Ngọ
9
21/2
Ất Mùi
10
22/2
Bính Thân
11
23/2
Đinh Dậu
12
24/2
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
25/2
Kỷ Hợi
14
26/2
Canh Tý
15
27/2
Tân Sửu
16
28/2
Nhâm Dần
17
29/2
Quý Mão
18
30/2
Giáp Thìn
Ngày Di sản thế giới
19
1/3
Ất Tỵ
Mùng 1
20
2/3
Bính Ngọ
21
3/3
Đinh Mùi
Tết Hàn Thực
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
4/3
Mậu Thân
Ngày Trái Đất
23
5/3
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
6/3
Canh Tuất
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
7/3
Tân Hợi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
8/3
Nhâm Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
9/3
Quý Sửu
28
10/3
Giáp Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
11/3
Ất Mão
30
12/3
Bính Thìn
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 59 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-4-2034 (dương lịch) tức 28-2-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-4-2034 (dương lịch) tức 28-2-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 28 tháng 2 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 2 năm Giáp Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-4-2034 (dương lịch) tức 28-2-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/4/2034 (dương lịch) tức 28/2/2034 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 4 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 106 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 16 tháng 4 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là ngày 28 tháng 2 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Đinh Mão năm Giáp Dần. Ngày 16 tháng 4 là ngày thứ 57 trong năm âm lịch 2034 và còn 298 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 16 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).