Thứ hai, ngày 16/3/2026 (DL) tức 28/1/2026 (AL)

Thứ hai, ngày 16 tháng 3 năm 2026 dương lịch, tức ngày 28 tháng 1 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/3/2026 dương lịch tương ứng với ngày 28/1/2026 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2026
16
Âm lịch
Tháng 1, 2026 (Bính Ngọ)
28
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Kinh trập
‹Xem lịch tháng 3 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/1
Giáp Tuất
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 120 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
14/1
Ất Hợi
3
15/1
Bính Tý
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
4
16/1
Đinh Sửu
5
17/1
Mậu Dần
6
18/1
Kỷ Mão
7
19/1
Canh Thìn
8
20/1
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
21/1
Nhâm Ngọ
10
22/1
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
23/1
Giáp Thân
12
24/1
Ất Dậu
13
25/1
Bính Tuất
14
26/1
Đinh Hợi
Kỷ niệm 38 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
27/1
Mậu Tý
16
28/1
Kỷ Sửu
17
29/1
Canh Dần
18
30/1
Tân Mão
19
1/2
Nhâm Thìn
Mùng 1
20
2/2
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
3/2
Giáp Ngọ
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
4/2
Ất Mùi
Ngày Nước thế giới
23
5/2
Bính Thân
Ngày Khí tượng thế giới
24
6/2
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
7/2
Mậu Tuất
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
8/2
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 95 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
9/2
Canh Tý
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
10/2
Tân Sửu
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
11/2
Nhâm Dần
30
12/2
Quý Mão
31
13/2
Giáp Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-3-2026 (dương lịch) tức 28-1-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-3-2026 (dương lịch) tức 28-1-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 28 tháng 1 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 1 năm Bính Ngọ là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 16-3-2026 (dương lịch) tức 28-1-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/3/2026 (dương lịch) tức 28/1/2026 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 3 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 3 năm 2026 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 75 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2026.

Ngày 16 tháng 3 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 3 năm 2026 (dương lịch) là ngày 28 tháng 1 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Canh Dần năm Bính Ngọ. Ngày 16 tháng 3 là ngày thứ 28 trong năm âm lịch 2026 và còn 327 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 16 tháng 3 năm 2026 dương lịch tức ngày 28 tháng 1 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 3 năm 2026 dương lịch tức ngày 28 tháng 1 năm 2026 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).