Thứ sáu, ngày 16/3/2018 (DL) tức 29/1/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 16 tháng 3 năm 2018 dương lịch, tức ngày 29 tháng 1 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/3/2018 dương lịch tương ứng với ngày 29/1/2018 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2018
16
Âm lịch
Tháng 1, 2018 (Mậu Tuất)
29
Ngày: Đinh Mùi
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/1
Nhâm Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
15/1
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
3
16/1
Giáp Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 59 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
17/1
Ất Mùi
5
18/1
Bính Thân
6
19/1
Đinh Dậu
7
20/1
Mậu Tuất
8
21/1
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
22/1
Canh Tý
10
23/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
24/1
Nhâm Dần
12
25/1
Quý Mão
13
26/1
Giáp Thìn
14
27/1
Ất Tỵ
Kỷ niệm 30 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
28/1
Bính Ngọ
16
29/1
Đinh Mùi
17
1/2
Mậu Thân
Mùng 1
18
2/2
Kỷ Dậu
19
3/2
Canh Tuất
20
4/2
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
5/2
Nhâm Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
6/2
Quý Sửu
Ngày Nước thế giới
23
7/2
Giáp Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
8/2
Ất Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
9/2
Bính Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
10/2
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
11/2
Mậu Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
12/2
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
13/2
Canh Thân
30
14/2
Tân Dậu
31
15/2
Nhâm Tuất
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-3-2018 (dương lịch) tức 29-1-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-3-2018 (dương lịch) tức 29-1-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 1 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 1 năm Mậu Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-3-2018 (dương lịch) tức 29-1-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/3/2018 (dương lịch) tức 29/1/2018 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 3 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 75 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 16 tháng 3 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là ngày 29 tháng 1 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Giáp Dần năm Mậu Tuất. Ngày 16 tháng 3 là ngày thứ 29 trong năm âm lịch 2018 và còn 326 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 16 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 29 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 29 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).