Thứ năm, ngày 16/3/2017 (DL) tức 19/2/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 16 tháng 3 năm 2017 dương lịch, tức ngày 19 tháng 2 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/3/2017 dương lịch tương ứng với ngày 19/2/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2017
16
Âm lịch
Tháng 2, 2017 (Đinh Dậu)
19
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/2
Đinh Hợi
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
5/2
Mậu Tý
3
6/2
Kỷ Sửu
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 58 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
7/2
Canh Dần
5
8/2
Tân Mão
6
9/2
Nhâm Thìn
7
10/2
Quý Tỵ
8
11/2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
12/2
Ất Mùi
10
13/2
Bính Thân
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
14/2
Đinh Dậu
12
15/2
Mậu Tuất
Ngày Rằm
13
16/2
Kỷ Hợi
14
17/2
Canh Tý
Kỷ niệm 29 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
18/2
Tân Sửu
16
19/2
Nhâm Dần
17
20/2
Quý Mão
18
21/2
Giáp Thìn
19
22/2
Ất Tỵ
20
23/2
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
24/2
Đinh Mùi
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
25/2
Mậu Thân
Ngày Nước thế giới
23
26/2
Kỷ Dậu
Ngày Khí tượng thế giới
24
27/2
Canh Tuất
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
28/2
Tân Hợi
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
29/2
Nhâm Tý
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
30/2
Quý Sửu
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
1/3
Giáp Dần
Mùng 1
Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
2/3
Ất Mão
30
3/3
Bính Thìn
Tết Hàn Thực
31
4/3
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-3-2017 (dương lịch) tức 19-2-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-3-2017 (dương lịch) tức 19-2-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 2 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt.
Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải.
Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần.
Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 2 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-3-2017 (dương lịch) tức 19-2-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/3/2017 (dương lịch) tức 19/2/2017 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 3 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 75 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 16 tháng 3 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là ngày 19 tháng 2 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Quý Mão năm Đinh Dậu. Ngày 16 tháng 3 là ngày thứ 48 trong năm âm lịch 2017 và còn 337 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 16 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).