Thứ bảy, ngày 16/10/2032 (DL) tức 13/9/2032 (AL)
Thứ bảy, ngày 16 tháng 10 năm 2032 dương lịch, tức ngày 13 tháng 9 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 16/10/2032 dương lịch tương ứng với ngày 13/9/2032 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 16 tháng 10 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Lương thực thế giớiNgày Lương thực Thế giới (World Food Day) được tổ chức hàng năm vào ngày 16 tháng 10. Đây là dịp kỷ niệm ngày thành lập Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) vào năm 1945, cũng như tôn vinh và tập trung vào các vấn đề về nạn đói, nghèo đói và tình trạng suy dinh dưỡng trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 16-10-2032 (dương lịch) tức 13-9-2032 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 13 tháng 9 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc. Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ. Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. - Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 13 tháng 9 năm Nhâm Tý là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Sa Trung Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 16-10-2032 (dương lịch) tức 13-9-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 16/10/2032 (dương lịch) tức 13/9/2032 (âm lịch)
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 là vào thứ mấy?
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 290 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 (dương lịch) là ngày 13 tháng 9 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Canh Tuất năm Nhâm Tý. Ngày 16 tháng 10 là ngày thứ 249 trong năm âm lịch 2032 và còn 107 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 dương lịch tức ngày 13 tháng 9 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 dương lịch tức ngày 13 tháng 9 năm 2032 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 là ngày gì?
Ngày 16 tháng 10 năm 2032 là Ngày Lương thực thế giới. Ngày Lương thực Thế giới (World Food Day) được tổ chức hàng năm vào ngày 16 tháng 10. Đây là dịp kỷ niệm ngày thành lập Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) vào năm 1945, cũng như tôn vinh và tập trung vào các vấn đề về nạn đói, nghèo đói và tình trạng suy dinh dưỡng trên toàn cầu..






