Thứ bảy, ngày 16/10/2021 (DL) tức 11/9/2021 (AL)

Thứ bảy, ngày 16 tháng 10 năm 2021 dương lịch, tức ngày 11 tháng 9 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/10/2021 dương lịch tương ứng với ngày 11/9/2021 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2021
16
Âm lịch
Tháng 9, 2021 (Tân Sửu)
11
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày lễ trong ngày 16 tháng 10 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Lương thực thế giới
    Ngày Lương thực Thế giới (World Food Day) được tổ chức hàng năm vào ngày 16 tháng 10. Đây là dịp kỷ niệm ngày thành lập Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) vào năm 1945, cũng như tôn vinh và tập trung vào các vấn đề về nạn đói, nghèo đói và tình trạng suy dinh dưỡng trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 10 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/8
Nhâm Ngọ
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
26/8
Quý Mùi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
27/8
Giáp Thân
4
28/8
Ất Dậu
Ngày Động vật Thế giới
5
29/8
Bính Tuất
Ngày Nhà giáo thế giới
6
1/9
Đinh Hợi
Mùng 1
7
2/9
Mậu Tý
8
3/9
Kỷ Sửu
9
4/9
Canh Dần
Ngày Bưu chính Thế giới
10
5/9
Tân Mão
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
6/9
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
7/9
Quý Tỵ
13
8/9
Giáp Ngọ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
9/9
Ất Mùi
Tết Trùng Cửu
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
15
10/9
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
11/9
Đinh Dậu
Ngày Lương thực thế giới
17
12/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
13/9
Kỷ Hợi
19
14/9
Canh Tý
20
15/9
Tân Sửu
Ngày Rằm
Kỷ niệm 91 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
16/9
Nhâm Dần
22
17/9
Quý Mão
23
18/9
Giáp Thìn
24
19/9
Ất Tỵ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
20/9
Bính Ngọ
26
21/9
Đinh Mùi
27
22/9
Mậu Thân
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
23/9
Kỷ Dậu
29
24/9
Canh Tuất
30
25/9
Tân Hợi
31
26/9
Nhâm Tý
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-10-2021 (dương lịch) tức 11-9-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-10-2021 (dương lịch) tức 11-9-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 9 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 9 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-10-2021 (dương lịch) tức 11-9-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/10/2021 (dương lịch) tức 11/9/2021 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 289 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là ngày 11 tháng 9 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu. Ngày 16 tháng 10 là ngày thứ 247 trong năm âm lịch 2021 và còn 108 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 16 tháng 10 năm 2021 là Ngày Lương thực thế giới. Ngày Lương thực Thế giới (World Food Day) được tổ chức hàng năm vào ngày 16 tháng 10. Đây là dịp kỷ niệm ngày thành lập Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) vào năm 1945, cũng như tôn vinh và tập trung vào các vấn đề về nạn đói, nghèo đói và tình trạng suy dinh dưỡng trên toàn cầu..