Thứ hai, ngày 16/1/2017 (DL) tức 19/12/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 16 tháng 1 năm 2017 dương lịch, tức ngày 19 tháng 12 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/1/2017 dương lịch tương ứng với ngày 19/12/2016 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2017
16
Âm lịch
Tháng 12, 2016 (Bính Thân)
19
Ngày: Quý Mão
Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/12
Mậu Tý
Tết Dương lịch
2
5/12
Kỷ Sửu
3
6/12
Canh Dần
4
7/12
Tân Mão
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
8/12
Nhâm Thìn
6
9/12
Quý Tỵ
7
10/12
Giáp Ngọ
8
11/12
Ất Mùi
9
12/12
Bính Thân
Kỷ niệm 67 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
13/12
Đinh Dậu
11
14/12
Mậu Tuất
12
15/12
Kỷ Hợi
Ngày Rằm
13
16/12
Canh Tý
14
17/12
Tân Sửu
15
18/12
Nhâm Dần
16
19/12
Quý Mão
17
20/12
Giáp Thìn
18
21/12
Ất Tỵ
19
22/12
Bính Ngọ
20
23/12
Đinh Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
21
24/12
Mậu Thân
22
25/12
Kỷ Dậu
23
26/12
Canh Tuất
24
27/12
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
28/12
Nhâm Tý
26
29/12
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
30/12
Giáp Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
1/1
Ất Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
29
2/1
Bính Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
30
3/1
Đinh Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
31
4/1
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-1-2017 (dương lịch) tức 19-12-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-1-2017 (dương lịch) tức 19-12-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 19 tháng 12 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 12 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-1-2017 (dương lịch) tức 19-12-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/1/2017 (dương lịch) tức 19/12/2016 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 1 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 16 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 16 tháng 1 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là ngày 19 tháng 12 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Tân Sửu năm Bính Thân. Ngày 16 tháng 1 là ngày thứ 344 trong năm âm lịch 2016 và còn 12 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 16 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).