Thứ bảy, ngày 16/1/2016 (DL) tức 7/12/2015 (AL)

Thứ bảy, ngày 16 tháng 1 năm 2016 dương lịch, tức ngày 7 tháng 12 năm 2015 (Ất Mùi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/1/2016 dương lịch tương ứng với ngày 7/12/2015 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thiên Hỏa, Cô Thần. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2016
16
Âm lịch
Tháng 12, 2015 (Ất Mùi)
7
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/11
Nhâm Ngọ
Tết Dương lịch
2
23/11
Quý Mùi
3
24/11
Giáp Thân
4
25/11
Ất Dậu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
26/11
Bính Tuất
6
27/11
Đinh Hợi
7
28/11
Mậu Tý
8
29/11
Kỷ Sửu
9
30/11
Canh Dần
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
1/12
Tân Mão
Mùng 1
11
2/12
Nhâm Thìn
12
3/12
Quý Tỵ
13
4/12
Giáp Ngọ
14
5/12
Ất Mùi
15
6/12
Bính Thân
16
7/12
Đinh Dậu
17
8/12
Mậu Tuất
18
9/12
Kỷ Hợi
19
10/12
Canh Tý
20
11/12
Tân Sửu
21
12/12
Nhâm Dần
22
13/12
Quý Mão
23
14/12
Giáp Thìn
24
15/12
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
16/12
Bính Ngọ
26
17/12
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
18/12
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
19/12
Kỷ Dậu
29
20/12
Canh Tuất
30
21/12
Tân Hợi
31
22/12
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-1-2016 (dương lịch) tức 7-12-2015 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-1-2016 (dương lịch) tức 7-12-2015 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 12 năm Ất Mùi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 12 năm Ất Mùi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-1-2016 (dương lịch) tức 7-12-2015 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/1/2016 (dương lịch) tức 7/12/2015 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 1 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 16 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 16 tháng 1 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 1 năm 2016 (dương lịch) là ngày 7 tháng 12 năm 2015 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Kỷ Sửu năm Ất Mùi. Ngày 16 tháng 1 là ngày thứ 332 trong năm âm lịch 2015 và còn 23 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2016).

Ngày 16 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 7 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 1 năm 2016 dương lịch tức ngày 7 tháng 12 năm 2015 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).