Thứ bảy, ngày 15/9/2018 (DL) tức 6/8/2018 (AL)

Thứ bảy, ngày 15 tháng 9 năm 2018 dương lịch, tức ngày 6 tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/9/2018 dương lịch tương ứng với ngày 6/8/2018 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2018
15
Âm lịch
Tháng 8, 2018 (Mậu Tuất)
6
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Tân Dậu
Tiết khí: Bạch lộ

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 9 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế vì Dân chủ
    Ngày Quốc tế Dân chủ (International Day of Democracy) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 15 tháng 9 hằng năm. Đây là dịp để toàn cầu nhìn lại, tôn vinh và thúc đẩy các nguyên tắc, giá trị dân chủ nhằm bảo vệ quyền con người và hướng tới sự phát triển bền vững. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 9 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/7
Bính Thân
2
23/7
Đinh Dậu
Kỷ niệm 73 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
24/7
Mậu Tuất
4
25/7
Kỷ Hợi
5
26/7
Canh Tý
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
27/7
Tân Sửu
7
28/7
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
29/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
30/7
Giáp Thìn
10
1/8
Ất Tỵ
Mùng 1
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
2/8
Bính Ngọ
12
3/8
Đinh Mùi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
4/8
Mậu Thân
14
5/8
Kỷ Dậu
15
6/8
Canh Tuất
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
7/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
8/8
Nhâm Tý
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
9/8
Quý Sửu
19
10/8
Giáp Dần
20
11/8
Ất Mão
21
12/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
13/8
Đinh Tỵ
23
14/8
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
15/8
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
25
16/8
Canh Thân
26
17/8
Tân Dậu
27
18/8
Nhâm Tuất
Ngày Du lịch thế giới
28
19/8
Quý Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
20/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
21/8
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-9-2018 (dương lịch) tức 6-8-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-9-2018 (dương lịch) tức 6-8-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 6 tháng 8 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 8 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-9-2018 (dương lịch) tức 6-8-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/9/2018 (dương lịch) tức 6/8/2018 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 258 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là ngày 6 tháng 8 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất. Ngày 15 tháng 9 là ngày thứ 212 trong năm âm lịch 2018 và còn 143 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 là ngày gì?

Ngày 15 tháng 9 năm 2018 là Ngày Quốc tế vì Dân chủ. Ngày Quốc tế Dân chủ (International Day of Democracy) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 15 tháng 9 hằng năm. Đây là dịp để toàn cầu nhìn lại, tôn vinh và thúc đẩy các nguyên tắc, giá trị dân chủ nhằm bảo vệ quyền con người và hướng tới sự phát triển bền vững..