Thứ năm, ngày 15/6/2034 (DL) tức 29/4/2034 (AL)
Thứ năm, ngày 15 tháng 6 năm 2034 dương lịch, tức ngày 29 tháng 4 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.
Ngày 15/6/2034 dương lịch tương ứng với ngày 29/4/2034 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thổ Cấm, Trùng Phục. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 15 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổiNgày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi (World Elder Abuse Awareness Day) được tổ chức vào ngày 15 tháng 6 hằng năm. Sự kiện này do Mạng lưới Quốc tế Phòng chống Bạo hành Người cao tuổi (INPEA) khởi xướng năm 2006 và được Liên Hợp Quốc chính thức công nhận. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 15-6-2034 (dương lịch) tức 29-4-2034 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 29 tháng 4 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt. Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải. Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần. Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. - Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 29 tháng 4 năm Giáp Dần là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 15-6-2034 (dương lịch) tức 29-4-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 15/6/2034 (dương lịch) tức 29/4/2034 (âm lịch)
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 166 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là ngày 29 tháng 4 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần. Ngày 15 tháng 6 là ngày thứ 117 trong năm âm lịch 2034 và còn 238 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 15 tháng 6 năm 2034 là Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi. Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi (World Elder Abuse Awareness Day) được tổ chức vào ngày 15 tháng 6 hằng năm. Sự kiện này do Mạng lưới Quốc tế Phòng chống Bạo hành Người cao tuổi (INPEA) khởi xướng năm 2006 và được Liên Hợp Quốc chính thức công nhận..






