Thứ sáu, ngày 15/4/2016 (DL) tức 9/3/2016 (AL)

Thứ sáu, ngày 15 tháng 4 năm 2016 dương lịch, tức ngày 9 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/4/2016 dương lịch tương ứng với ngày 9/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2016
15
Âm lịch
Tháng 3, 2016 (Bính Thân)
9
Ngày: Đinh Mão
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/2
Quý Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
25/2
Giáp Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
26/2
Ất Mão
4
27/2
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
28/2
Đinh Tỵ
6
29/2
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
1/3
Kỷ Mùi
Mùng 1
Ngày Sức khỏe thế giới
8
2/3
Canh Thân
9
3/3
Tân Dậu
Tết Hàn Thực
10
4/3
Nhâm Tuất
11
5/3
Quý Hợi
12
6/3
Giáp Tý
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
7/3
Ất Sửu
14
8/3
Bính Dần
15
9/3
Đinh Mão
16
10/3
Mậu Thìn
Giỗ Tổ Hùng Vương
17
11/3
Kỷ Tỵ
18
12/3
Canh Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
13/3
Tân Mùi
20
14/3
Nhâm Thân
21
15/3
Quý Dậu
Ngày Rằm
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
16/3
Giáp Tuất
Ngày Trái Đất
23
17/3
Ất Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
18/3
Bính Tý
Kỷ niệm 110 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
19/3
Đinh Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
20/3
Mậu Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
21/3
Kỷ Mão
28
22/3
Canh Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
23/3
Tân Tỵ
30
24/3
Nhâm Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 41 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-4-2016 (dương lịch) tức 9-3-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-4-2016 (dương lịch) tức 9-3-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 3 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-4-2016 (dương lịch) tức 9-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/4/2016 (dương lịch) tức 9/3/2016 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 4 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 106 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 15 tháng 4 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là ngày 9 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mão tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 15 tháng 4 là ngày thứ 68 trong năm âm lịch 2016 và còn 288 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 15 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.