Thứ bảy, ngày 15/3/2031 (DL) tức 23/2/2031 (AL)

Thứ bảy, ngày 15 tháng 3 năm 2031 dương lịch, tức ngày 23 tháng 2 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/3/2031 dương lịch tương ứng với ngày 23/2/2031 âm lịch, thuộc ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2031
15
Âm lịch
Tháng 2, 2031 (Tân Hợi)
23
Ngày: Giáp Dần
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
9/2
Canh Tý
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 125 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
10/2
Tân Sửu
3
11/2
Nhâm Dần
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
12/2
Quý Mão
5
13/2
Giáp Thìn
6
14/2
Ất Tỵ
7
15/2
Bính Ngọ
Ngày Rằm
8
16/2
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
17/2
Mậu Thân
10
18/2
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
19/2
Canh Tuất
12
20/2
Tân Hợi
13
21/2
Nhâm Tý
14
22/2
Quý Sửu
Kỷ niệm 43 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
23/2
Giáp Dần
16
24/2
Ất Mão
17
25/2
Bính Thìn
18
26/2
Đinh Tỵ
19
27/2
Mậu Ngọ
20
28/2
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
29/2
Canh Thân
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
30/2
Tân Dậu
Ngày Nước thế giới
23
1/3
Nhâm Tuất
Mùng 1
Ngày Khí tượng thế giới
24
2/3
Quý Hợi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
3/3
Giáp Tý
Tết Hàn Thực
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
26
4/3
Ất Sửu
Kỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
5/3
Bính Dần
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
6/3
Đinh Mão
Kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
7/3
Mậu Thìn
30
8/3
Kỷ Tỵ
31
9/3
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-3-2031 (dương lịch) tức 23-2-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-3-2031 (dương lịch) tức 23-2-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 2 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 2 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Dần - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-3-2031 (dương lịch) tức 23-2-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/3/2031 (dương lịch) tức 23/2/2031 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 3 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 74 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 15 tháng 3 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là ngày 23 tháng 2 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Dần tháng Tân Mão năm Tân Hợi. Ngày 15 tháng 3 là ngày thứ 52 trong năm âm lịch 2031 và còn 333 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 15 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 23 tháng 2 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 23 tháng 2 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).