Thứ năm, ngày 15/2/2024 (DL) tức 6/1/2024 (AL)

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 2024 dương lịch, tức ngày 6 tháng 1 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/2/2024 dương lịch tương ứng với ngày 6/1/2024 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2024
15
Âm lịch
Tháng 1, 2024 (Giáp Thìn)
6
Ngày: Kỷ Dậu
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Lập xuân
‹Xem lịch tháng 2 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/12
Ất Mùi
2
23/12
Bính Thân
Tết Ông Công Ông Táo
3
24/12
Đinh Dậu
Kỷ niệm 94 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
25/12
Mậu Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
26/12
Kỷ Hợi
6
27/12
Canh Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
28/12
Tân Sửu
8
29/12
Nhâm Dần
9
30/12
Quý Mão
Giao thừa Tết Nguyên Đán
10
1/1
Giáp Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
11
2/1
Ất Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
3/1
Bính Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
4/1
Đinh Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
5/1
Mậu Thân
Ngày Valentine
15
6/1
Kỷ Dậu
16
7/1
Canh Tuất
17
8/1
Tân Hợi
18
9/1
Nhâm Tý
19
10/1
Quý Sửu
20
11/1
Giáp Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
12/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
13/1
Bính Thìn
23
14/1
Đinh Tỵ
24
15/1
Mậu Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
25
16/1
Kỷ Mùi
26
17/1
Canh Thân
27
18/1
Tân Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
19/1
Nhâm Tuất
29
20/1
Quý Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-2-2024 (dương lịch) tức 6-1-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-2-2024 (dương lịch) tức 6-1-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 6 tháng 1 năm Giáp Thìn không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 1 năm Giáp Thìn là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-2-2024 (dương lịch) tức 6-1-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/2/2024 (dương lịch) tức 6/1/2024 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 2 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 46 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 15 tháng 2 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là ngày 6 tháng 1 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Dậu tháng Bính Dần năm Giáp Thìn. Ngày 15 tháng 2 là ngày thứ 6 trong năm âm lịch 2024 và còn 349 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 15 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 6 tháng 1 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 6 tháng 1 năm 2024 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).