Thứ tư, ngày 15/2/2023 (DL) tức 25/1/2023 (AL)

Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2023 dương lịch, tức ngày 25 tháng 1 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/2/2023 dương lịch tương ứng với ngày 25/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Quả Tú, Trùng Tang. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2023
15
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão)
25
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Lập xuân
‹Xem lịch tháng 2 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Canh Dần
2
12/1
Tân Mão
3
13/1
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
14/1
Quý Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
15/1
Giáp Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Ất Mùi
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
17/1
Bính Thân
8
18/1
Đinh Dậu
9
19/1
Mậu Tuất
10
20/1
Kỷ Hợi
11
21/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
22/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
23/1
Nhâm Dần
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
24/1
Quý Mão
Ngày Valentine
15
25/1
Giáp Thìn
16
26/1
Ất Tỵ
17
27/1
Bính Ngọ
18
28/1
Đinh Mùi
19
29/1
Mậu Thân
20
1/1 nhuận
Kỷ Dậu
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
21
2/1 nhuận
Canh Tuất
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
3/1 nhuận
Tân Hợi
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
23
4/1 nhuận
Nhâm Tý
24
5/1 nhuận
Quý Sửu
25
6/1 nhuận
Giáp Dần
26
7/1 nhuận
Ất Mão
27
8/1 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
9/1 nhuận
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-2-2023 (dương lịch) tức 25-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-2-2023 (dương lịch) tức 25-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 1 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 15-2-2023 (dương lịch) tức 25-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/2/2023 (dương lịch) tức 25/1/2023 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 2 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 46 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 15 tháng 2 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là ngày 25 tháng 1 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 15 tháng 2 là ngày thứ 25 trong năm âm lịch 2023 và còn 360 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 15 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 25 tháng 1 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 25 tháng 1 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.