Thứ sáu, ngày 15/2/2019 (DL) tức 11/1/2019 (AL)

Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 2019 dương lịch, tức ngày 11 tháng 1 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/2/2019 dương lịch tương ứng với ngày 11/1/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2019
15
Âm lịch
Tháng 1, 2019 (Kỷ Hợi)
11
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Lập xuân
Xem lịch tháng 2 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/12
Kỷ Tỵ
2
28/12
Canh Ngọ
3
29/12
Tân Mùi
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
30/12
Nhâm Thân
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
1/1
Quý Dậu
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
6
2/1
Giáp Tuất
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
3/1
Ất Hợi
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
8
4/1
Bính Tý
9
5/1
Đinh Sửu
10
6/1
Mậu Dần
11
7/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
8/1
Canh Thìn
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
9/1
Tân Tỵ
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
10/1
Nhâm Ngọ
Ngày Valentine
15
11/1
Quý Mùi
16
12/1
Giáp Thân
17
13/1
Ất Dậu
18
14/1
Bính Tuất
19
15/1
Đinh Hợi
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
20
16/1
Mậu Tý
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
17/1
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
18/1
Canh Dần
23
19/1
Tân Mão
24
20/1
Nhâm Thìn
25
21/1
Quý Tỵ
26
22/1
Giáp Ngọ
27
23/1
Ất Mùi
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
24/1
Bính Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-2-2019 (dương lịch) tức 11-1-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-2-2019 (dương lịch) tức 11-1-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 1 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-2-2019 (dương lịch) tức 11-1-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/2/2019 (dương lịch) tức 11/1/2019 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 2 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 46 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 15 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là ngày 11 tháng 1 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mùi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi. Ngày 15 tháng 2 là ngày thứ 11 trong năm âm lịch 2019 và còn 344 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 15 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 11 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 11 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).