Thứ hai, ngày 15/11/2021 (DL) tức 11/10/2021 (AL)

Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2021 dương lịch, tức ngày 11 tháng 10 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/11/2021 dương lịch tương ứng với ngày 11/10/2021 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2021
15
Âm lịch
Tháng 10, 2021 (Tân Sửu)
11
Ngày: Đinh Mão
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/9
Quý Sửu
2
28/9
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
29/9
Ất Mão
4
30/9
Bính Thìn
5
1/10
Đinh Tỵ
Mùng 1
6
2/10
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
3/10
Kỷ Mùi
8
4/10
Canh Thân
9
5/10
Tân Dậu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
6/10
Nhâm Tuất
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
7/10
Quý Hợi
12
8/10
Giáp Tý
13
9/10
Ất Sửu
Ngày Thế giới tử tế
14
10/10
Bính Dần
Tết Trùng Thập
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
11/10
Đinh Mão
16
12/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
13/10
Kỷ Tỵ
18
14/10
Canh Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 91 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
15/10
Tân Mùi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
20
16/10
Nhâm Thân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
17/10
Quý Dậu
Ngày Truyền hình thế giới
22
18/10
Giáp Tuất
23
19/10
Ất Hợi
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
20/10
Bính Tý
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
21/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
22/10
Mậu Dần
27
23/10
Kỷ Mão
28
24/10
Canh Thìn
29
25/10
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
26/10
Nhâm Ngọ
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-11-2021 (dương lịch) tức 11-10-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-11-2021 (dương lịch) tức 11-10-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 10 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 10 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-11-2021 (dương lịch) tức 11-10-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/11/2021 (dương lịch) tức 11/10/2021 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 11 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 319 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 15 tháng 11 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là ngày 11 tháng 10 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mão tháng Kỷ Hợi năm Tân Sửu. Ngày 15 tháng 11 là ngày thứ 277 trong năm âm lịch 2021 và còn 78 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 15 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).