Thứ tư, ngày 15/11/2017 (DL) tức 27/9/2017 (AL)

Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 2017 dương lịch, tức ngày 27 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/11/2017 dương lịch tương ứng với ngày 27/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Cô Thần. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2017
15
Âm lịch
Tháng 9, 2017 (Đinh Dậu)
27
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/9
Nhâm Thìn
2
14/9
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
15/9
Giáp Ngọ
Ngày Rằm
4
16/9
Ất Mùi
5
17/9
Bính Thân
6
18/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
19/9
Mậu Tuất
8
20/9
Kỷ Hợi
9
21/9
Canh Tý
Kỷ niệm 71 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
22/9
Tân Sửu
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
23/9
Nhâm Dần
12
24/9
Quý Mão
13
25/9
Giáp Thìn
Ngày Thế giới tử tế
14
26/9
Ất Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
27/9
Bính Ngọ
16
28/9
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
29/9
Mậu Thân
18
1/10
Kỷ Dậu
Mùng 1
Kỷ niệm 87 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
19
2/10
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
3/10
Tân Hợi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
4/10
Nhâm Tý
Ngày Truyền hình thế giới
22
5/10
Quý Sửu
23
6/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 71 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
7/10
Ất Mão
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
8/10
Bính Thìn
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
9/10
Đinh Tỵ
27
10/10
Mậu Ngọ
Tết Trùng Thập
28
11/10
Kỷ Mùi
29
12/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
13/10
Tân Dậu
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-11-2017 (dương lịch) tức 27-9-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-11-2017 (dương lịch) tức 27-9-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 9 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 15-11-2017 (dương lịch) tức 27-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/11/2017 (dương lịch) tức 27/9/2017 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 11 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 319 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 15 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là ngày 27 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 15 tháng 11 là ngày thứ 292 trong năm âm lịch 2017 và còn 93 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 15 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).