Thứ ba, ngày 15/11/2016 (DL) tức 16/10/2016 (AL)

Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 2016 dương lịch, tức ngày 16 tháng 10 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/11/2016 dương lịch tương ứng với ngày 16/10/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Quả Tú. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2016
15
Âm lịch
Tháng 10, 2016 (Bính Thân)
16
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
2/10
Đinh Hợi
2
3/10
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
4/10
Kỷ Sửu
4
5/10
Canh Dần
5
6/10
Tân Mão
6
7/10
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
8/10
Quý Tỵ
8
9/10
Giáp Ngọ
9
10/10
Ất Mùi
Tết Trùng Thập
Kỷ niệm 70 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
11/10
Bính Thân
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
12/10
Đinh Dậu
12
13/10
Mậu Tuất
13
14/10
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới tử tế
14
15/10
Canh Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
15
16/10
Tân Sửu
16
17/10
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
18/10
Quý Mão
18
19/10
Giáp Thìn
Kỷ niệm 86 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
20/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
21/10
Bính Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
22/10
Đinh Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
23/10
Mậu Thân
23
24/10
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 70 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
25/10
Canh Tuất
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
26/10
Tân Hợi
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
27/10
Nhâm Tý
27
28/10
Quý Sửu
28
29/10
Giáp Dần
29
1/11
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
2/11
Bính Thìn
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-11-2016 (dương lịch) tức 16-10-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-11-2016 (dương lịch) tức 16-10-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 16 tháng 10 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 10 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 15-11-2016 (dương lịch) tức 16-10-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/11/2016 (dương lịch) tức 16/10/2016 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 11 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 320 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 15 tháng 11 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là ngày 16 tháng 10 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân. Ngày 15 tháng 11 là ngày thứ 282 trong năm âm lịch 2016 và còn 74 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 15 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 16 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 16 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).