Thứ sáu, ngày 15/10/2021 (DL) tức 10/9/2021 (AL)
Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2021 dương lịch, tức ngày 10 tháng 9 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.
Ngày 15/10/2021 dương lịch tương ứng với ngày 10/9/2021 âm lịch, thuộc ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 15 tháng 10 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Phụ nữ nông thônNgày Quốc tế Phụ nữ Nông thôn (International Day of Rural Women) được tổ chức vào ngày 15 tháng 10 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc khởi xướng nhằm tôn vinh vai trò và đóng góp thiết yếu của phụ nữ và trẻ em gái khu vực nông thôn trong việc phát triển nông nghiệp, cải thiện an ninh lương thực và xóa đói giảm nghèo. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt NamNgày 15/10/1956 là mốc gắn với sự hình thành Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, tổ chức đoàn kết, tập hợp rộng rãi các tầng lớp thanh niên Việt Nam. Từ sự kiện này, ngày 15 tháng 10 hằng năm được kỷ niệm là Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, tôn vinh tinh thần đoàn kết, sáng tạo, tình nguyện và khát vọng cống hiến của thanh niên.
Sự kiện lịch sử trong ngày 15 tháng 10 (dương lịch)
- Việt Nam15/10/1956Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (Đã diễn ra 65 năm trước tính đến ngày 15/10/2021)
Xem ngày tốt xấu 15-10-2021 (dương lịch) tức 10-9-2021 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 9 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng. Nên làm: an táng, tế tự. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa. Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. - Không nên làm: cho vay, tố tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 9 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai. - Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. - Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 15-10-2021 (dương lịch) tức 10-9-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 15/10/2021 (dương lịch) tức 10/9/2021 (âm lịch)
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 là vào thứ mấy?
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 288 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là ngày 10 tháng 9 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thân tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu. Ngày 15 tháng 10 là ngày thứ 246 trong năm âm lịch 2021 và còn 109 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 là ngày gì?
Ngày 15 tháng 10 năm 2021 là (1) Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn; (2) Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.






