Chủ nhật, ngày 15/1/2034 (DL) tức 25/11/2033 (AL)

Chủ nhật, ngày 15 tháng 1 năm 2034 dương lịch, tức ngày 25 tháng 11 nhuận năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/1/2034 dương lịch tương ứng với ngày 25/11/2033 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2034
15
Âm lịch
Tháng 11, 2033 (Quý Sửu) nhuận
25
Ngày: Tân Mùi
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/11 nhuận
Đinh Tỵ
Tết Dương lịch
2
12/11 nhuận
Mậu Ngọ
3
13/11 nhuận
Kỷ Mùi
4
14/11 nhuận
Canh Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
15/11 nhuận
Tân Dậu
Ngày Rằm
6
16/11 nhuận
Nhâm Tuất
7
17/11 nhuận
Quý Hợi
8
18/11 nhuận
Giáp Tý
9
19/11 nhuận
Ất Sửu
Kỷ niệm 84 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
20/11 nhuận
Bính Dần
11
21/11 nhuận
Đinh Mão
12
22/11 nhuận
Mậu Thìn
13
23/11 nhuận
Kỷ Tỵ
14
24/11 nhuận
Canh Ngọ
15
25/11 nhuận
Tân Mùi
16
26/11 nhuận
Nhâm Thân
17
27/11 nhuận
Quý Dậu
18
28/11 nhuận
Giáp Tuất
19
29/11 nhuận
Ất Hợi
20
1/12
Bính Tý
Mùng 1
21
2/12
Đinh Sửu
22
3/12
Mậu Dần
23
4/12
Kỷ Mão
24
5/12
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
6/12
Tân Tỵ
26
7/12
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
8/12
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
9/12
Giáp Thân
29
10/12
Ất Dậu
30
11/12
Bính Tuất
31
12/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-1-2034 (dương lịch) tức 25-11-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-1-2034 (dương lịch) tức 25-11-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 11 năm Quý Sửu phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 11 năm Quý Sửu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-1-2034 (dương lịch) tức 25-11-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/1/2034 (dương lịch) tức 25/11/2033 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 1 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 15 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 15 tháng 1 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là ngày 25 tháng 11 nhuận năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Giáp Tý năm Quý Sửu. Ngày 15 tháng 1 là ngày thứ 350 trong năm âm lịch 2033 và còn 35 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 15 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 25 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 25 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).