Thứ tư, ngày 15/1/2031 (DL) tức 22/12/2030 (AL)

Thứ tư, ngày 15 tháng 1 năm 2031 dương lịch, tức ngày 22 tháng 12 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 15/1/2031 dương lịch tương ứng với ngày 22/12/2030 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2031
15
Âm lịch
Tháng 12, 2030 (Canh Tuất)
22
Ngày: Ất Mão
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/12
Tân Sửu
Tết Dương lịch
2
9/12
Nhâm Dần
3
10/12
Quý Mão
4
11/12
Giáp Thìn
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
12/12
Ất Tỵ
6
13/12
Bính Ngọ
7
14/12
Đinh Mùi
8
15/12
Mậu Thân
Ngày Rằm
9
16/12
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 81 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
17/12
Canh Tuất
11
18/12
Tân Hợi
12
19/12
Nhâm Tý
13
20/12
Quý Sửu
14
21/12
Giáp Dần
15
22/12
Ất Mão
16
23/12
Bính Thìn
Tết Ông Công Ông Táo
17
24/12
Đinh Tỵ
18
25/12
Mậu Ngọ
19
26/12
Kỷ Mùi
20
27/12
Canh Thân
21
28/12
Tân Dậu
22
29/12
Nhâm Tuất
23
1/1
Quý Hợi
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
24
2/1
Giáp Tý
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
3/1
Ất Sửu
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
26
4/1
Bính Dần
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
5/1
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
6/1
Mậu Thìn
29
7/1
Kỷ Tỵ
30
8/1
Canh Ngọ
31
9/1
Tân Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 15-1-2031 (dương lịch) tức 22-12-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 15-1-2031 (dương lịch) tức 22-12-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 12 năm Canh Tuất phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 12 năm Canh Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 15-1-2031 (dương lịch) tức 22-12-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 15/1/2031 (dương lịch) tức 22/12/2030 (âm lịch)

Ngày 15 tháng 1 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 15 tháng 1 năm 2031 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 15 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 15 tháng 1 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15 tháng 1 năm 2031 (dương lịch) là ngày 22 tháng 12 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất. Ngày 15 tháng 1 là ngày thứ 348 trong năm âm lịch 2030 và còn 8 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 15 tháng 1 năm 2031 dương lịch tức ngày 22 tháng 12 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 1 năm 2031 dương lịch tức ngày 22 tháng 12 năm 2030 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).