Chủ nhật, ngày 14/9/2031 (DL) tức 28/7/2031 (AL)

Chủ nhật, ngày 14 tháng 9 năm 2031 dương lịch, tức ngày 28 tháng 7 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/9/2031 dương lịch tương ứng với ngày 28/7/2031 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2031
14
Âm lịch
Tháng 7, 2031 (Tân Hợi)
28
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Bạch lộ

Sự kiện lịch sử trong ngày 14 tháng 9 (dương lịch)

  • Việt Nam14/09/1946Kỷ niệm 85 năm Tạm ước Việt - Pháp (Đã diễn ra 85 năm trước tính đến ngày 14/09/2031)
    Ngày 14/09/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Tạm ước Việt - Pháp tại Paris. Văn kiện này thể hiện nỗ lực ngoại giao cuối cùng của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhằm duy trì hòa bình, kéo dài thời gian chuẩn bị trước khi cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ.
Xem lịch tháng 9 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/7
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
2
16/7
Ất Tỵ
Kỷ niệm 86 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
17/7
Bính Ngọ
4
18/7
Đinh Mùi
5
19/7
Mậu Thân
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
20/7
Kỷ Dậu
7
21/7
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
22/7
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
23/7
Nhâm Tý
10
24/7
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
25/7
Giáp Dần
12
26/7
Ất Mão
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
27/7
Bính Thìn
14
28/7
Đinh Tỵ
15
29/7
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
30/7
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
1/8
Canh Thân
Mùng 1
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
2/8
Tân Dậu
19
3/8
Nhâm Tuất
20
4/8
Quý Hợi
21
5/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
6/8
Ất Sửu
23
7/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
8/8
Đinh Mão
25
9/8
Mậu Thìn
26
10/8
Kỷ Tỵ
27
11/8
Canh Ngọ
Ngày Du lịch thế giới
28
12/8
Tân Mùi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
13/8
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
14/8
Quý Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-9-2031 (dương lịch) tức 28-7-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-9-2031 (dương lịch) tức 28-7-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 7 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 7 năm Tân Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-9-2031 (dương lịch) tức 28-7-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/9/2031 (dương lịch) tức 28/7/2031 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 257 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2031.

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 (dương lịch) là ngày 28 tháng 7 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Bính Thân năm Tân Hợi. Ngày 14 tháng 9 là ngày thứ 235 trong năm âm lịch 2031 và còn 150 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 dương lịch tức ngày 28 tháng 7 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 dương lịch tức ngày 28 tháng 7 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 14 tháng 9 năm 2031 là Kỷ niệm 85 năm Tạm ước Việt - Pháp. Ngày 14/09/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Tạm ước Việt - Pháp tại Paris. Văn kiện này thể hiện nỗ lực ngoại giao cuối cùng của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhằm duy trì hòa bình, kéo dài thời gian chuẩn bị trước khi cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ..