Chủ nhật, ngày 14/7/2019 (DL) tức 12/6/2019 (AL)

Chủ nhật, ngày 14 tháng 7 năm 2019 dương lịch, tức ngày 12 tháng 6 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/7/2019 dương lịch tương ứng với ngày 12/6/2019 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2019
14
Âm lịch
Tháng 6, 2019 (Kỷ Hợi)
12
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Tân Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/5
Kỷ Hợi
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
30/5
Canh Tý
3
1/6
Tân Sửu
Mùng 1
4
2/6
Nhâm Dần
5
3/6
Quý Mão
6
4/6
Giáp Thìn
7
5/6
Ất Tỵ
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
6/6
Bính Ngọ
9
7/6
Đinh Mùi
10
8/6
Mậu Thân
11
9/6
Kỷ Dậu
Ngày Dân số Thế giới
12
10/6
Canh Tuất
13
11/6
Tân Hợi
14
12/6
Nhâm Tý
15
13/6
Quý Sửu
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 69 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
14/6
Giáp Dần
17
15/6
Ất Mão
Ngày Rằm
18
16/6
Bính Thìn
19
17/6
Đinh Tỵ
20
18/6
Mậu Ngọ
21
19/6
Kỷ Mùi
22
20/6
Canh Thân
23
21/6
Tân Dậu
24
22/6
Nhâm Tuất
25
23/6
Quý Hợi
26
24/6
Giáp Tý
27
25/6
Ất Sửu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
26/6
Bính Dần
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
27/6
Đinh Mão
30
28/6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
29/6
Kỷ Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-7-2019 (dương lịch) tức 12-6-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-7-2019 (dương lịch) tức 12-6-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 6 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 6 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-7-2019 (dương lịch) tức 12-6-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/7/2019 (dương lịch) tức 12/6/2019 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 7 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 195 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 14 tháng 7 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là ngày 12 tháng 6 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi. Ngày 14 tháng 7 là ngày thứ 160 trong năm âm lịch 2019 và còn 195 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 14 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.