Thứ bảy, ngày 14/7/2018 (DL) tức 2/6/2018 (AL)
Thứ bảy, ngày 14 tháng 7 năm 2018 dương lịch, tức ngày 2 tháng 6 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 14/7/2018 dương lịch tương ứng với ngày 2/6/2018 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 14-7-2018 (dương lịch) tức 2-6-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 2 tháng 6 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc. Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ. Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. - Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 2 tháng 6 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 14-7-2018 (dương lịch) tức 2-6-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 14/7/2018 (dương lịch) tức 2/6/2018 (âm lịch)
Ngày 14 tháng 7 năm 2018 là vào thứ mấy?
Ngày 14 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 195 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.
Ngày 14 tháng 7 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là ngày 2 tháng 6 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất. Ngày 14 tháng 7 là ngày thứ 149 trong năm âm lịch 2018 và còn 206 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 14 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 2 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 2 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).






