Thứ năm, ngày 14/7/2016 (DL) tức 11/6/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 14 tháng 7 năm 2016 dương lịch, tức ngày 11 tháng 6 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/7/2016 dương lịch tương ứng với ngày 11/6/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Quả Tú. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2016
14
Âm lịch
Tháng 6, 2016 (Bính Thân)
11
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/5
Giáp Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
28/5
Ất Dậu
3
29/5
Bính Tuất
4
1/6
Đinh Hợi
Mùng 1
5
2/6
Mậu Tý
6
3/6
Kỷ Sửu
7
4/6
Canh Dần
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
5/6
Tân Mão
9
6/6
Nhâm Thìn
10
7/6
Quý Tỵ
11
8/6
Giáp Ngọ
Ngày Dân số Thế giới
12
9/6
Ất Mùi
13
10/6
Bính Thân
14
11/6
Đinh Dậu
15
12/6
Mậu Tuất
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 66 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
13/6
Kỷ Hợi
17
14/6
Canh Tý
18
15/6
Tân Sửu
Ngày Rằm
19
16/6
Nhâm Dần
20
17/6
Quý Mão
21
18/6
Giáp Thìn
22
19/6
Ất Tỵ
23
20/6
Bính Ngọ
24
21/6
Đinh Mùi
25
22/6
Mậu Thân
26
23/6
Kỷ Dậu
27
24/6
Canh Tuất
Kỷ niệm 69 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
25/6
Tân Hợi
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
26/6
Nhâm Tý
30
27/6
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
28/6
Giáp Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-7-2016 (dương lịch) tức 11-6-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-7-2016 (dương lịch) tức 11-6-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 6 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 6 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 14-7-2016 (dương lịch) tức 11-6-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/7/2016 (dương lịch) tức 11/6/2016 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 7 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 196 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 14 tháng 7 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là ngày 11 tháng 6 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Ất Mùi năm Bính Thân. Ngày 14 tháng 7 là ngày thứ 158 trong năm âm lịch 2016 và còn 198 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 14 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 11 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 11 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).