Thứ ba, ngày 14/6/2016 (DL) tức 10/5/2016 (AL)
Thứ ba, ngày 14 tháng 6 năm 2016 dương lịch, tức ngày 10 tháng 5 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 14/6/2016 dương lịch tương ứng với ngày 10/5/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Trùng Tang, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Băng Tiêu Ngọa Hãm, Thổ Kỵ. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 14 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới tôn vinh người hiến máuNgày Quốc tế Người hiến máu hay Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu (World Blood Donor Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 6 hằng năm. Sự kiện này được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đề xuất nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng và vinh danh nghĩa cử cao đẹp của những người hiến máu cứu người. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 14-6-2016 (dương lịch) tức 10-5-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 5 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (3) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (4) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (5) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. - Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 5 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. - Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 14-6-2016 (dương lịch) tức 10-5-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 14/6/2016 (dương lịch) tức 10/5/2016 (âm lịch)
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 166 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là ngày 10 tháng 5 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mão tháng Giáp Ngọ năm Bính Thân. Ngày 14 tháng 6 là ngày thứ 128 trong năm âm lịch 2016 và còn 228 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 10 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 10 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 14 tháng 6 năm 2016 là Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu. Ngày Quốc tế Người hiến máu hay Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu (World Blood Donor Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 6 hằng năm. Sự kiện này được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đề xuất nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng và vinh danh nghĩa cử cao đẹp của những người hiến máu cứu người..






